cao đẳng
tính từ
1.こうとう 「高等」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cao đẳng

1. Dường như cá heo có một trí thông minh cao đẳng.
イルカは葉高等な知能を持っているようだ。

Kanji liên quan

CAOコウ
ĐẲNGトウ