cao độ
danh từ
1.こうど 「高度」​​
tính từ
2.こうど 「高度」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cao độ

1. Nếu không có những tri thức cao độ về thiên văn học thì có lẽ không thể xây dựng được những kim tự tháp.
天文学の高度な知識がなければピラミッドを造ることはできなかっただろう。
2. Đế quốc Inca đã từng có một nền văn minh phát triển cao độ.
インカ帝国は高度な文明を持っていた。

Kanji liên quan

CAOコウ
ĐỘド、ト、タク