cáo già
danh từ
1.うみせんやません 「海千山千」 [HẢI THIÊN SƠN THIÊN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cáo già

1. Tên cáo già gian ác
海千山千の悪党
2. đồ cáo già
海千山千の人間

Kanji liên quan

THIÊNセン
HẢIカイ
SƠN,SANサン、セン