cao lương mỹ vị
câu, diễn đạt
1.ちんみ 「珍味」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cao lương mỹ vị

1. Trên bàn bày toàn cao lương mỹ vị trên rừng dưới biển.
テーブルには山海の珍味が並べられた。

Kanji liên quan

VỊ
TRÂNチン