cao quý
danh từ
1.おんし 「恩賜」​​
tính từ
2.こうけつ 「高潔」​​
3.こうしょう 「高尚」​​
4.たっとい 「貴い」​​
5.とうとい 「貴い」​​
6.ノーブル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cao quý

1. Nhận phần thưởng cao quý của viện nghệ thuật Nhật Bản
日本芸術院の恩賜賞を受ける
2. dòng dõi cao quý
家柄
3. Không lịch sự (cao quý) như ai đó nghĩ
(人)が考えているほど高尚でない
4. một người đàn ông có nhân cách cao quí
人格高潔な男性
5. Một vài người coi nghệ thuật như một cái gì đó quá cao quý
芸術を、高尚すぎるもののように考えている人もいる

Kanji liên quan

CAOコウ
ÂNオン
QUÝ,QUÍ
TỨ
THƯỢNGショウ
KHIẾTケツ