cấp bộ trưởng
danh từ
1.かくりょうレベル 「閣僚レベル」 [CÁC LIÊU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cấp bộ trưởng

1. mở rộng quan hệ với các quan chức cấp cao (cấp bộ trưởng)
閣僚レベルの接触を拡大する
2. thúc đẩy đàm phán ở cấp bộ trưởng
閣僚レベルで協議を促進する
3. ý kiến chính trị ở cấp bộ trưởng
閣僚レベルの政治的意思

Kanji liên quan

LIÊUリョウ
CÁCカク