cấp cao
danh từ
1.かくりょうレベル 「閣僚レベル」 [CÁC LIÊU]​​
2.じょうきゅう 「上級」​​
3.とっきゅう 「特級」 [ĐẶC CẤP]​​
4.ハイクラス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cấp cao

1. mở rộng quan hệ với các quan chức cấp cao
閣僚レベルの接触を拡大する
2. thúc đẩy đàm phán cấp cao
閣僚レベルで協議を促進する
3. ý kiến chính trị của lãnh đạo cấp cao
閣僚レベルの政治的意思
4. tòa án cấp cao
〜裁判所
5. học sinh ở cấp cao
〜生

Kanji liên quan

ĐẶCトク
LIÊUリョウ
CẤPキュウ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
CÁCカク