cặp câu thơ
danh từ
1.ついく 「対句」 [ĐỐI CÚ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cặp câu thơ

1. Phương pháp gieo vần cặp câu đối
交差対句法
2. Làm cặp câu thơ
対句をなす

Kanji liên quan

ĐỐIタイ、ツイ