cập nhật
tính từ
1.アップツーデート​​
danh từ
2.こうしん 「更新」 [CANH TÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cập nhật

1. Cập nhật hệ thống máy tính
コンピュータシステムの更新
2. tờ báo này luôn có những thông tin cập nhật
この新聞はいつもアップツーデートな情報がある

Kanji liên quan

CANH,CÁNHコウ
TÂNシン