cấp số hình học
câu, diễn đạt
1.とうひすうれつ 「等比数列」 [ĐẲNG TỶ SỐ LIỆT]​​
2.ねずみざん 「鼠算」 [THỬ TOÁN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cấp số hình học

1. Theo thuyết Malthyt, trong khi dân số tăng theo cấp số nhân thì phương thức sản xuất chỉ tăng theo cấp số cộng
マルサスによれば人口は等比級数的にふえるが, 生活資財は等差級数的にしかふえない.

Kanji liên quan

SỐスウ、ス、サク、ソク、シュ
TOÁNサン
TỶ,TỈ,BỈ
LIỆTレツ、レ
ĐẲNGトウ
THỬソ、ショ