cặp vợ chồng hạnh phúc
câu, diễn đạt
1.おしどりふうふ 「おしどり夫婦」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cặp vợ chồng hạnh phúc

1. Những cặp vợ chồng ở bên nhau tâm đầu ý hợp cũng gọi là đôi uyên ương
いつも一緒で仲むつまじい夫婦のことを「おしどり夫婦」という
2. Những cặp uyên ương hạnh phúc liệu có tồn tại không nhỉ.
おしどり夫婦なるものが、存在するのだろうか

Kanji liên quan

PHUフ、フウ、ブ
PHỤ