caramen
danh từ
1.キャラメル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ caramen

1. Có làn da giám màu kẹo caramen.
キャラメル色に焼けた肌をしている
2. ngậm kẹo caramen
キャラメルをなめる
3. Kẹo caramen sôcola
キャラメルベースのチョコレート
4. Họ khuyến mại thêm hộp kẹo caramen
キャラメルの箱に入ってきた(おまけな)んだよ