cắt bớt
động từ
1.はしょる 「端折る」 [ĐOAN TRIẾT]​​
2.へらす 「減らす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cắt bớt

1. Vì nếu nói hết thì câu chuỵện dài quá nên tôi đã cắt bớt.
全部話せば長くなるので端折って話します。

Kanji liên quan

ĐOANタン
TRIẾTセツ
GIẢMゲン