cắt giảm lương
danh từ
1.げんぽう 「減俸」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cắt giảm lương

1. Cắt giảm lương của ai đó
(人)を減俸処分にする
2. phục hồi mức lương bị cắt giảm thành mức như cũ
減俸分を元に戻す
3. Tiến hành các hình thức phạt (biện pháp) như cắt giảm lương đối với ~
〜に減俸などの処分を行う

Kanji liên quan

BỔNGホウ
GIẢMゲン