cắt tỉa
động từ
1.かりこむ 「刈り込む」​​
2.かりとる 「刈り取る」​​
3.つくる 「造る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cắt tỉa

1. Cắt tỉa bụi cây
茂みを刈り込む
2. Cắt tỉa cành cây
木の枝を刈り取る
3. Cắt tỉa cành cây vào mùa xuân là một điều tốt
春に木の枝を刈り込むのはいいことだ
4. Cắt tỉa cành cây bằng kéo để tạo dáng đẹp cho cây
その木の見栄えを良くするためにはさみで枝を刈り込む

Kanji liên quan

NGẢIガイ、カイ
NHẬP
THỦシュ
TẠO,THÁOゾウ