cát xê
danh từ
1.ギャラ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cát xê

1. Dùng diễn viên điện ảnh với số tiền cát xê cao.
ギャラの高い俳優を使う
2. Tiền cát xê của anh là bao nhiêu?
〜ってギャラいくら?
3. Dùng diễn viên điện ảnh với số tiền cát xê (tiền thù lao) cao.
ギャラの高い俳優を使う