catalô
danh từ
1.カタログ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ catalô

1. phòng trưng bày catalô
カタログ・ショールーム
2. một quyển catalô mới nhất
最新カタログ1冊
3. catalô giải thích căn cẽ về cái gì
〜を詳細に解説したカタログ
4. sản phẩm mà ông nói trên điện thoại có ở trang 50 trong quyển catalô công ty chúng tôi
お客様が電話で話していらっしゃった商品は、弊社のカタログ50ページにございます