cáu
động từ
1.おこる 「怒る」 [NỘ]​​
phó từ
2.かちん​​
3.りっぷく 「立腹する」​​
4.きたない 「汚い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cáu

1. nếu về muộn tôi sẽ bị bố cáu mất thôi
遅く帰ったら父に怒られちゃうわ
2. bị gọi là thằng ngu nên cáu.
ばかと呼ばれて立腹する
3. phát cáu, phát bực mình, phát khó chịu
かちんと来る

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
Ô
NỘド、ヌ
PHÚC,PHỤCフク