cầu
danh từ
1.きがん 「祈願」​​
2.きゅう 「球」​​
3.はし 「橋」​​
4.ブリッジ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầu

1. thành tâm cầu chúa
神仏に祈願をこめる
2. cầu nguyện cho vụ mùa bội thu
五穀豊穣を祈願する
3. Trái đất là hình cầu nhưng nó không tròn hẳn
地球は丸いが、完全な球ではない
4. cầu được mẻ lưới đầy (ngư dân)
大漁を祈願する
5. cầu chúa lòng thành
神に祈願する
Xem thêm

Kanji liên quan

KỲ
NGUYỆNガン
KIỀUキョウ
CẦUキュウ