cậu bé bán hàng
danh từ
1.うりこ 「売子」​​
câu, diễn đạt
2.うりこ 「売子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cậu bé bán hàng

1. Cậu bé bán báo dạo.
新聞売子

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
MẠIバイ