câu chuyện
danh từ
1.ストーリー​​
2.はなし 「話」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ câu chuyện

1. tôi nghĩ câu chuyện này dù có chuyển thể thành phim cũng chẳng thú vị lắm
この話(物語)を映画化しても面白いとは思えない
2. chắng có gì mới lạ trong câu chuyện này
この話(物語)には珍しいところは何もない
3. câu chuyện tình
ラブ 〜

Kanji liên quan

THOẠI