câu cửa miệng
danh từ
1.くちぐせ 「口癖」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ câu cửa miệng

1. câu cửa miệng của anh ta là 'chúa không bao giờ cho ta nữa nếu ta không biết sử dụng (hưởng)'
神様は手に負えないものはお与えにならない、というのが彼の口癖だ
2. câu cửa miệng của mẹ tôi là 'nếu ăn ngủ tốt thì mọi chuyện sẽ tốt đẹp hết (ăn được ngủ được là tiên)'
うちのママの口癖を引用するね。よく食べてよく眠れば、何事もうまくいくわ

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
PHÍCHヘキ