câu hỏi điều tra
danh từ
1.アンケートちょうさ 「アンケート調査」​​
câu, diễn đạt
2.アンケートちょうさ 「アンケート調査」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ câu hỏi điều tra

1. ở trường đại học của tôi, bạn phải điền vào một bản câu hỏi điều tra về những điều bạn thích và những điều bạn ghét, sau đó người ta sẽ kết hợp bạn với những sinh viên khác có những điểm tương đồng như bạn
私の大学では、自分が何が好きかとか、何は好きじゃないとか、そういう調査のアンケートを書かされるのね、それで、バックグラウンドの近い学生同士を組み合わせるの
2. theo kết quả của phiếu câu hỏi điều tra về...
〜に関するアンケート調査の実施結果による

Kanji liên quan

TRA
ĐIỀUチョウ