cầu khấn
1.カルト​​
danh từ
2.がっしょう 「合掌」​​
động từ
3.がっしょう 「合掌する」​​
4.きがん 「祈願」​​
5.「お祈り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầu khấn

1. cầu (khấn) chúa lòng thành
神に祈願する
2. lời cầu khấn đối với ~
〜よけの祈り
3. thành tâm cầu khấn chúa
神仏に祈願をこめる
4. giơ cao hai tay cầu nguyện
合掌した両手を高く掲げて
5. cầu (khấn) được mẻ lưới đầy (ngư dân)
大漁を祈願する
Xem thêm

Kanji liên quan

KỲ
NGUYỆNガン
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
CHƯỞNGショウ