cầu khẩn
danh từ
1.あいがん 「哀願」 [AI NGUYỆN]​​
động từ
2.きねん 「祈念」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầu khẩn

1. cầu khẩn, van xin ai đó
〜に哀願する
2. cầu khẩn ai điều gì
(〜に)哀願する
3. cầu khẩn (cần xin) ai đó trở về nhà
家に帰ってきてと(人)に哀願する
4. xoay tràng hạt và cầu nguyện (cầu khẩn)
数珠をつまぐって祈念する
5. kinh cầu nguyện (cầu khẩn) hòa bình cho nạn nhân bom nguyên tử
原爆犠牲者慰霊平和祈念

Kanji liên quan

NIỆMネン
KỲ
NGUYỆNガン
AIアイ