cầu mong
1.ねがう 「願う」​​
động từ
2.おがむ 「拝む」​​
3.ねがわくは 「願わくは」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầu mong

1. cầu mong đến lúc mặt trời mọc
日の出を拝む
2. Cầu mong anh thành công.
〜成功されることを。

Kanji liên quan

NGUYỆNガン
BÁIハイ