cậu quý tử
danh từ
1.あいそく 「愛息」 [ÁI TỨC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cậu quý tử

1. chúng tôi rất vui khi được tin cậu quý tử ra đời
わが愛息の誕生をお知らせすることにこの上ない喜びを感じる
2. cậu quý tử (con trai chè)
愛息子

Kanji liên quan

TỨCソク
ÁIアイ