cầu thang tự động
danh từ
1.エスカレーター​​
câu, diễn đạt
2.エスカレーター​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầu thang tự động

1. Chú ý. Sử dụng cầu thang cuốn (cầu thang tự động)có thể sẽ nguy hiểm. Đề nghị các bậc phụ huynh không cho con chạy nhảy chơi đùa trên cầu thang cuốn (cầu thang tự động. Nếu mang theo xe đẩy trẻ em, đề nghị sử dụng thang máy.
注意。エスカレーターは非常に危険な場合があります。保護者の方へ「お子様がエスカレーターで遊ばないようご注意ください。ベビーカーをご利用の方はエレベーターをご利用願います。」
2. đi thang băng (cầu thang tự động)
エスカレーターに乗る
3. khi tắc nghẽn, đi cầu thang tự động có thể sẽ nhanh hơn thang máy
混雑時には、エスカレーターを利用したほうがエレベーターよりも早い場合がある