cầu thủ bắt bóng trong môn bóng chày
danh từ
1.キャッチャー​​
câu, diễn đạt
2.キャッチャー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầu thủ bắt bóng trong môn bóng chày

1. "con muốn trở thành cầu thủ bắt bóng trong môn bóng chày"." Vậy thì con cần phải học các dấu hiệu bằng tay. Thú vị lắm"
「キャッチャーになりたいな。」「それじゃ、サインを覚えないとね。きっと楽しいよ!」
2. Trong suốt trận đấu cầu thủ bắt bóng đã phạm rất nhiều lỗi.
試合中にキャッチャーはたくさんのエラーをした
3. cầu thủ bắt bóng bóng chày thường xuyên bị đau đầu gối do họ phải né
野球のキャッチャーはかがまなければならないので、よくひざを痛める