cầu trường
danh từ
1.きゅうじょう 「球場」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầu trường

1. Tất cả các cầu thủ tập trung ở sân bóng chày (cầu trường) chính
全選手がメイン球場に集合する
2. Đại hội các tuyển thủ chơi bóng chày ở các trường cấp 3 toàn quốc lần thứ ~ được tổ chức ở sân bóng chày (cầu trường) Koshigen
甲子園球場で開かれる第_回全国高校野球選手権記念大会

Kanji liên quan

TRƯỜNGジョウ、チョウ
CẦUキュウ