cây
danh từ
1.き 「木」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây

1. lá rụng từ cây xuống
木から葉が落ちた
2. ánh sáng mặt trời đã lên đến ngọn cây
日光が木々に届く(当たる・差し込む)
3. nhà của tôi được bao quanh toàn cây
わが家は木々に囲まれている
4. trong rừng nhiệt đới có hàng nghìn loại cây khác nhau
その熱帯林には何千種もの木々が混在(混生)している
5. cây táo
リンゴの木

Kanji liên quan

MỘCボク、モク