cây anh túc
danh từ
1.けし 「罌粟」 [ANH TÚC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây anh túc

1. Với anh ta thì không có một chút lương tâm nào tốt hơn bột thuốc phiện
彼にはけし粒ほどの良心もない.

Kanji liên quan

TÚCゾク、ショク、ソク
ANHオウ、ヨウ