cây bạch đậu khâu
danh từ
1.カルダモン​​
câu, diễn đạt
2.カルダモン​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây bạch đậu khâu

1. Dầu của cây bạch đậu khâu.
カルダモン油
2. Hương liệu của cây bạch đậu khâu được phân loại ra bằng phương pháp thủ công
香辛料のカルダモンは人の手で選別される