cây cau
danh từ
1.アレカやし 「アレカ椰子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây cau

1. Các loại cây như cọ, dừa, cau tùy vào thời tiết và khu vực mà mầu xanh của cây cũng thay đổi
PALM, アレカ椰子など *季節、地域によって、グリーンが 変わる場合があります
2. Đặt cây cau to trước cổng ra vào khi làm lễ chúc mừng chuyển nhà mới
転居祝い頂いた大きなアレカ椰子を玄関入り口に置く

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
GIA