cây có hoa
danh từ
1.けんかしょくぶつ 「顕花植物」​​
câu, diễn đạt
2.けんかしょくぶつ 「顕花植物」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây có hoa

1. quá trình quang hợp được thực hiện ở thân và cuống lá của thực vật có hoa
顕花植物の茎と葉柄で行われる光合成

Kanji liên quan

HOAカ、ケ
VẬTブツ、モツ
THỰC,TRĨショク
HIỂNケン