cây dâu tây
danh từ
1.いちご 「苺」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây dâu tây

1. bây giờ không phải là mùa dâu tây
今はいちごの季節じゃないの
2. màu của mứt dâu tây
苺ジャムの(赤)色
3. mẹ ơi con muốn ăn dâu tây
ママ、いちご食べたいよ