cây hồng ngâm
danh từ
1.かき 「柿」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây hồng ngâm

1. quả hồng (ngâm) khi chín sẽ chuyển sang màu da cam
柿は熟れるにつれ, オレンジ色に変わった
2. quả hồng ngâm
柿の実

Kanji liên quan

THỊ