cây non
danh từ
1.わかぎ 「若木」 [NHƯỢC MỘC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây non

1. trồng cây non
若木を植える
2. Nó là một thằng lười, chỉ có thể chữa khỏi bằng cách lấy cây gỗ gụ đánh cho một trận.
怠け病にかかっている者は、ハシバミの若木で打って治すしかない。

Kanji liên quan

MỘCボク、モク
NHƯỢCジャク、ニャク、ニャ