cây số
1.キログラム​​
danh từ
2.キロメートル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây số

1. tôi đã đi hàng trăm cây số từ nhà đến bệnh viện
私は家から病院へ行くために何百キロメートルも移動した
2. tiếp tục chạy với tốc độ bao nhiêu kilomet (cây số) trên giờ
時速_キロメートルで走り続ける
3. chiếc hồ đó cách nơi đây khoảng hai trăm hai mươi kilomet (cây số)
その湖はここから約220キロメートル離れたところにある