cây tre
danh từ
1.あおだけ 「青竹」 [THANH TRÚC]​​
2.たけ 「竹」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây tre

1. Trong kiếm đạo, hai người đấu với nhau được trang bị thanh gậy tre có hình dạng như thanh kiếm.
剣道では、竹でできた刀のような棒をそれぞれ身に着けた2人が決闘します。

Kanji liên quan

THANHセイ、ショウ
TRÚCチク