cây trồng trong vườn
câu, diễn đạt
1.にわき 「庭木」 [ĐÌNH MỘC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây trồng trong vườn

1. cây dễ trồng
手入れの簡単な庭木や花
2. tưới nước cho cây trong vườn
庭木に水をやる
3. bạn muốn cắt tỉa cây trong vườn theo kiểu như thế nào?
庭木をどのように刈り込みたいですか?
4. lúc nào cũng tỉa cây ở trong vườn để không có nơi cho kẻ khác trú ẩn
いつも庭木をきれいに切り整えておき不審者が隠れられる場所をなくす

Kanji liên quan

MỘCボク、モク
ĐÌNHテイ