cây tú cầu
danh từ
1.あじさい 「紫陽花」 [TỬ DƯƠNG HOA]​​
2.アジサイ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cây tú cầu

1. cây tú cầu được trồng nhiều ở Nhật Bản
アジサイは日本にたくさん植えられる

Kanji liên quan

HOAカ、ケ
TỬ
DƯƠNGヨウ