chả trứng
danh từ
1.たまごやき 「卵焼き」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chả trứng

1. Chảo để làm món trứng cuộn.
卵焼き器
2. Bill đã nổi cáu khi nhìn thấy những đốm bẩn dính trên món trứng rán của anh ta.
ビルは、自分の卵焼きにわずかにほこりがついているのを見て憤慨した

Kanji liên quan

NOÃNラン
THIÊUショウ