chạm
động từ
1.いじる 「弄る」​​
2.おしのける 「押しのける」​​
3.さわる 「触る」​​
4.ふれる 「触れる」​​
5.ほる 「彫る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chạm

1. dây điện chạm cành cây
電線が木の枝に〜
2. lấy lưỡi chạm vào cái răng sâu
舌で虫歯をいじる

Kanji liên quan

ÁPオウ
XÚCショク
ĐIÊUチョウ
LỘNGロウ、ル