chấm chấm
danh từ
1.みずたま 「水玉」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chấm chấm

1. Cà vạt có chấm tròn màu trắng
紺地に白い水玉模様のネクタイ
2. Sao thẩm mỹ của ông ta lại kém vậy. Măc dù đã là năm 2000 rồi nhưng trưởng phòng của chúng ta vẫn thắt cà vạt chấm tròn.
課長のネクタイ、2000年だというのに水玉なんて趣味悪ーい。

Kanji liên quan

THỦYスイ
NGỌCギョク