chấm dứt (hợp đồng)
động từ
1.かいやくする 「解約する」​​
câu, diễn đạt
2.かいやくする 「解約する」​​
3.けいやくをいっぽうてきにかいやくする 「契約を解約する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chấm dứt (hợp đồng)

1. Nếu chấm dứt hợp đồng trước kỳ hạn thì sẽ phải chịu tiền phạt
満期になる前に解約すると罰金がかかる
2. Chấm dứt hợp đồng cho thuê với giá cao giữa chừng
高額の賃貸契約を中途解約する
3. Nếu chấm dứt hợp đồng trước kỳ hạn thì sẽ phải chịu tiền phạt
満期になる前に解約すると罰金がかかる
4. Chấm dứt hợp đồng cho thuê với giá cao giữa chừng
高額の賃貸契約を中途解約する
5. Chấm dứt trong vòng ~ ngày sau khi ký kết hợp đồng
契約後_日以内に解約する
Xem thêm

Kanji liên quan

ƯỚCヤク
GIẢIカイ、ゲ
KHẾ,KHIẾTケイ