chán chết
tính từ
1.がっかりした​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chán chết

1. tính điểm thì sai, chuyển động thì vụng về, trò chơi (game) này thật đáng thất vọng (chán chết)
当たり判定はおかしいし、動きはぎくしゃくしているし、このゲームには本当にがっかりしたよ