chân ga
danh từ
1.アクセル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chân ga

1. ấn lên chân phanh và chân ga của ô tô
自動車のブレーキとアクセルを踏む
2. bỏ chân ra khỏi chân ga
アクセルから足を離す
3. vì anh ta là người tàn tật nên cần phải lắp thêm bên cạnh ghế lái phanh và chân ga điều khiển bằng tay
彼は障害者なので運転席側に手動ブレーキとアクセルを取り付ける必要がある
4. giảm bớt lực đạp lên chân ga
アクセル・ペダルを踏む力を弱める
5. khi anh ta nhấn chân ga, xe chạy về phía trước
彼がアクセルを踏むと、車は前に進んだ