chán ghét
động từ
1.あきる 「飽きる」​​
danh từ
2.けんお 「嫌悪」​​
3.きらう 「嫌う」​​
4.にくむ 「憎む」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chán ghét

1. thật là buồn ! Tôi cực ghét trời mưa
気がめいっちゃう!雨の日は大嫌い
2. chán ghét (ghét cay ghét đắng) một cách vô cớ
筋の通らない嫌悪

Kanji liên quan

ÁCアク、オ
HIỀMケン、ゲン
TĂNGゾウ
BÃOホウ