chân giá trị
danh từ
1.ひんかく 「品格」 [PHẨM CÁCH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chân giá trị

1. tài năng và phẩm giá của một chính trị gia
政治家としての力量や品格
2. Hiểu biết mà không đi cùng phẩm giá chỉ là vô dụng/ có tài mà không có đức chỉ là vô dụng.
品格が伴わない博学なんて浅はかなだけ。

Kanji liên quan

PHẨMヒン、ホン
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ